Free Shipping on orders over US$39.99 How to make these links

Một số loại thuốc tiếng nhật thông dụng – Top1Japan

Một số loại thuốc tiếng nhật thông dụng – Top1Japan

Tiếng nhật trong bệnh viện phần 2

Một số loại thuốc thông dụng

  1. 頭痛薬(ずつうやく): Thuốc đau đầu
  2. かぜ薬: thuốc cảm
  3. 鎮痛剤(ちんつうざい): Thuốc giảm đau
  4. 睡眠薬(すいみんやく): Thuốc ngủ
  5. 解熱剤(げねつざい): Thuốc hạ sốt
  6. バンドエイド: băng cá nhân
  7. 目薬(めぐすり): Thuốc nhỏ mắt
  8. サプリメント: thực phẩm chức năng
  9. 湿布(しっぷ): Thuốc dán
  10. 整腸薬(せいちょうぐすり): Thuốc đường ruột
  11. うがい薬(ぐすり): Nước súc miệng
  12. 湿布薬(しっぷぐすり): Thuốc giảm sưng
  13. 軟膏(なんこう): Thuốc mỡ, thuốc bôi vết thương
  14. アスピリン: Thuốc aspirin
  15. 包帯(ほうたい): Băng vết thương
  16. アフラトキシン: Thuốc Aflatoxin
  17. ビタミン: vitamin
  18. 鎮静剤(ちんせいざい): Thuốc an thần
  19. 漢方薬(かんぽうやく): Thuốc bắc, thuốc Đông y
  20. 栄養剤(えいようざい): Thuốc bổ
  21. 風邪薬(かぜぐすり): Thuốc cảm
  22. 虫薬(むしぐすり): Thuốc giun
  23. 虫除(むしよ)け薬(ぐすり): Thuốc chống muỗi
  24. 解毒剤(げどくざい): Thuốc giải độc
  25. 咳薬(せきぐすり): Thuốc ho
  26. 軟膏(なんこう: nankou): thuốc mỡ bôi ngoài
  27. 抗生剤(こうせいざい): Thuốc kháng sinh
  28. 消毒薬(しょうどくやく): Thuốc khử trùng
  29. 麻酔薬(ますいやく): Thuốc gây mê
  30. ペニシリン: Thuốc Penicillin
  31. 湿布(しっぷ: shippu): thuốc đắp
  32. 鼻薬(はなぐすり): Thuốc nhỏ mũi
  33. 避妊薬(ひにんやく): Thuốc tránh thai
  34. ダイエット: thuốc giảm cân
  35. 下剤(げざい): Thuốc táo bón
  36. ファストエイド(first aid): thuốc/ dụng cụ sơ cứu (bông, băng, cồn v.v)

Một số câu nói thông dụng

  • Khi bị đau: [bộ phận thận thể] が痛い (ga itai).
  • Khi bị ngứa: [bộ phận thân thể] が痒い (ga kayui)
  • Khi bị sưng: [bộ phận thân thể] が腫れる (ga hareru)

Một số cách nói khác

  • 熱(ねつ)があります。(netsu ga arimasu) Tôi bị sốt.
  • せきがでます。(seki ga demasu) Tôi bị ho.
  • 鼻水(はなみず)がでます。(hanamizu ga demasu) Tôi bị sổ mũi.
  • めまいがします。(memai ga shimasu). Tôi bị chóng mặt.
  • 胃がが痛い。(i ga itai ). Bụng đau bụng
  • 胃がむかむかします。(i ga mukamuka shimasu). Cồn cào, nôn nao trong bụng
  • アレルギーがあります。(arerugi ga arimasu) Tôi bị dị ứng.
  • くしゃみがでます/ くしゃみをします。(kushami ga demasu/ kushami wo shimasu) Tôi bị hắt xì.
  • ~が痒い(かゆい)です。(~kayui desu). Bị ngứa ở ~
  • 吐き気(はきけ)がします (hakike ga shimasu)。(Tôi cảm thấy buồn nôn.
  •  頭が痛い (atama ga itai)  bị đau đầu
  • 膝が腫れる (hiza ga hareru) sưng đầu gối
TOP44 - top1copy.top1vietnam.vn
Logo
Compare items
  • Total (0)
Compare
0
Shopping cart